Thành phần
Bacillus subtilis (min) … 109 CFU/kg
Độ ẩm (max) 10%
Chất mang (dextrose) vừa đủ 1kg.
Công dụng
Phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân tôm, cá, xác tảo, rong rêu... trong ao nuôi.
Kích thích hệ vi sinh vật có lợi trong môi trường ao nuôi. Cân bằng PH, ổn định màu nước.
Lắng đọng các chất hữu cơ lơ lửng trong nước, kiểm soát tảo độc, phân giải khí độc như NH3, H2S, NO2...
Hạn chế nhớt bạt đáy ao, hạn chế bệnh đường ruột trên cá, tôm.
Liều dùng & cách sử dụng
Đối với ao nuôi tôm: 1kg/3.000-4.000 m3 nước. Định kỳ 5-7 ngày/lần.
Đối với ao nuôi cá: 1kg/5.000-6.000 m3 nước. Định kỳ 5-7 ngày/lần.
Lưu ý :
Hòa với nước rồi tạt đều khắp ao, đồng thời mở mạnh máy quạt nước.
Liều lượng sử dụng có thể điều chỉnh tùy theo mỗi đối tượng nuôi và điều kiện môi trường nuôi.
Thành phần:
Glutaraldehyde (Glutaric acid dialdehyde) (min) .... 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Đối với cá
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi bào tử trùng, vi rus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng,...
Kiểm soát tác nhân gây cá bị sán lá mang, đen mang, xuất huyết, gan thận mủ, trắng đuôi, phù đầu, thối mang, tuột nhớt... có trong môi trường nuôi.
Sát trùng ao nuôi trước khi thả giống.
Đối với tôm
Xử lý nấm đồng tiền bám trên bạt và các thiết bị trong ao nuôi.
Tạo môi trường bất lợi đối với kí sinh trùng bám trên tôm và môi trường bị đóng rong.
Kiểm soát tác nhân (virus, vi khuẩn) gây ra đỏ thân, đốm đen, gan tụy, đường ruột trên tôm... có trong môi trường nuôi.
Xử lý nước trước khi thả giống. Khử trùng dụng cụ nuôi.
Liều dùng
Đối với cá
Từ 10-30 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/10.000-12.000m3 nước.
Cá từ 30-50 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/8.000-10.000m3 nước.
Cá trên 50 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/6.000-8.000m3 nước.
Đối với tôm
Xử lý nấm đồng tiền: 1 lít/2.000-3.000m3 nước.
Xử lý kí sinh trùng, đóng rong, và khi cần xử lý tăng cường: 1 lít/4.000-5.000m3 nước.
Xử lý vi khuẩn trước khi thả tôm: 1 lít/6.000-7.000m3 nước.
Xử lý vi khuẩn định kỳ: 1 lít/10.000m3 nước.
Hướng dẫn sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần:
Glutaraldehyde (1,5 - Pentanedial) (min) .... 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Đối với cá
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi bào tử trùng, virus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng,...
Kiểm soát tác nhân gây cá đen mình, thối mang, lở loét, đốm đỏ, loét hậu môn...có trong môi trường nuôi.
Sát trùng ao nuôi trước khi thả giống.
Đối với tôm
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi khuẩn, virus, nấm, tảo độc, kí sinh trùng...trong môi trường nuôi tôm.
Xử lý nấm đồng tiền bám trên bạt và các thiết bị trong ao nuôi.
Hỗ trợ hạn chế các bệnh cho tôm do môi trường nuôi gây ra như đốm trắng, phân trắng, hoại tử gan,...
Xử lý nước trước khi thả giống. Khử trùng dụng cụ nuôi.
Liều dùng
Đối với cá
Xử lý nước định kì: 1 lít/5.000-7.000m3 nước. Định kì 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp: 1 lít/3.000-4.000m3 nước.
Xử lý ao lắng, khử trùng ao trước khi thả: 1 lít cho 2.500-3000m3 nước.
Đối với tôm
Xử lý kí sinh trùng, đóng rong và khi cần xử lý tăng cường:1 lít/4.000-5.000m3 nước.
Xử lý nấm đồng tiền: 1 lít/2.500-3.500 m3 nước.
Xử lý nước định kì: 1 lít/10.000m3 nước.
Hướng dẫn sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần:
Glutaraldehyd (min) .... 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của nấm, kí sinh trùng, nguyên sinh động vật...
Hạn chế tác nhân gây gan thận mủ, xuất huyết trên cá.
Khử trùng bể, dụng cụ nuôi trước khi thả giống.
Liều dùng
Xử lý nước định kì: 1 lít/4.000-6.000m3 nước. Sử dụng 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp: 1 lít/2.000-2.500m3 nước.
Xử lý ao lắng, khử trùng ao trước khi thả: 1 lít/2.000m3 nước.
Hướng dẫn sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần
Glutaraldehyde (min) … 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của nấm, kí sinh trùng, nguyên sinh động vật...
Hạn chế tác nhân gây gan thận mủ, xuất huyết trên cá.
Khử trùng bể, dụng cụ nuôi trước khi thả giống.
Liều dùng
Xử lý nước định kì: 1 lít/4.000-6.000m3 nước. Sử dụng 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp: 1 lít/2.000-2.500m3 nước.
Xử lý ao lắng, khử trùng ao trước khi thả: 1 lít/2.000m3 nước.
Cách sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần
Glutaraldehyde (min) … 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Đối với cá
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi bào tử trùng, vi rus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng,... giúp kiểm soát và giảm mật độ vi khuẩn, virus, nấm,… trong môi trường ao nuôi.
Kiểm soát tác nhân gây cá đen mình, thối mang, lở loét, đốm đỏ, loét hậu môn...có trong môi trường nuôi.
Sát trùng ao nuôi trước khi thả giống.
Đối với tôm
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi khuẩn, virus, nấm, tảo độc, kí sinh trùng...trong môi trường nuôi tôm.
Xử lý nấm đồng tiền bám trên bạt và các thiết bị trong ao nuôi.
Hỗ trợ hạn chế các bệnh cho tôm do môi trường nuôi gây ra như đốm trắng, phân trắng, hoại tử gan,…
Xử lý nước trước khi thả giống. Khử trùng dụng cụ nuôi.
Liều dùng
Đối với cá
Xử lý nước định kì: 1 lít/5.000-7.000m3 nước. Định kì 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp: 1 lít/3.000-4.000m3 nước.
Xử lý ao lắng, khử trùng ao trước khi thả: 1 lít cho 2.500-3000m3 nước.
Đối với tôm
Xử lý kí sinh trùng, đóng rong và khi cần xử lý tăng cường:1 lít/4.000-5.000m3 nước.
Xử lý nấm đồng tiền: 1 lít/2.500-3.500 m3 nước.
Xử lý nước định kì: 1 lít/10.000m3 nước.
Cách sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần
Glutaraldehyde (min) … 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của nấm, kí sinh trùng, nguyên sinh động vật...
Hạn chế tác nhân gây gan thận mủ, xuất huyết trên cá.
Khử trùng bể, dụng cụ nuôi trước khi thả giống.
Liều dùng
Xử lý nước định kì: 1 lít/4.000-6.000m3 nước. Sử dụng 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp: 1 lít/2.000-2.500m3 nước.
Xử lý ao lắng, khử trùng ao trước khi thả: 1 lít/2.000m3 nước.
Cách sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần
Glutaraldehyde (Glutaric acid dialdehyde) (min)… 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Đối với cá
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi bào tử trùng, vi rus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng,...
Kiểm soát tác nhân gây cá bị sán lá mang, đen mang, xuất huyết, gan thận mủ, trắng đuôi, phù đầu, thối mang, tuột nhớt... có trong môi trường nuôi.
Sát trùng ao nuôi trước khi thả giống.
Đối với tôm
Xử lý nấm đồng tiền bám trên bạt và các thiết bị trong ao nuôi.
Tạo môi trường bất lợi đối với kí sinh trùng bám trên tôm và môi trường bị đóng rong.
Kiểm soát tác nhân (virus, vi khuẩn) gây ra đỏ thân, đốm đen, gan tụy, đường ruột trên tôm... có trong môi trường nuôi.
Xử lý nước trước khi thả giống. Khử trùng dụng cụ nuôi.
Liều dùng
Đối với cá
Từ 10-30 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/10.000-12.000m3 nước.
Cá từ 30-50 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/8.000-10.000m3 nước.
Cá trên 50 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/6.000-8.000m3 nước.
Đối với tôm
Xử lý nấm đồng tiền: 1 lít/2.000-3.000m3 nước.
Xử lý kí sinh trùng, đóng rong, và khi cần xử lý tăng cường: 1 lít/4.000-5.000m3 nước.
Xử lý vi khuẩn trước khi thả tôm: 1 lít/6.000-7.000m3 nước.
Xử lý vi khuẩn định kỳ: 1 lít/10.000m3 nước.
Cách dùng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần
Bacillus spp.(Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis) (min) … 2 x 109 CFU/kg
Độ ẩm (max) 10%
Chất mang (dextrose) vừa đủ 1kg.
Công dụng
Sản phẩm được dùng để nhân sinh khối thành các sản phẩm thứ cấp.
Giúp phân hủy nhanh các chất thải trong nước và đáy ao, giảm độ đặc của nước.
Làm giảm khí độc như NH3, H2S, NO2... trong ao nuôi. Tạo môi trường nước ao ổn định.
Tăng cường hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi, ức chế các nhóm vi sinh vật gây bệnh. Tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm, cá và kích thích tảo có lợi phát triển.
Liều dùng & cách sử dụng
Nhân sinh khối thành các sản phẩm thứ cấp theo công thức như sau:
Hòa tan 100g SẢN PHẨM + 1 gói dinh dưỡng + 5kg rỉ mật + 100 lít nước. Khuấy thật đều sau đó đậy nắp ủ kín trong vòng 24 - 48 tiếng sau đó có thể mang ra sử dụng.
Sử dụng định kỳ 2 - 4 lít sản phẩm đã nhân sinh khối cho 1.000m3 nước ao nuôi.
Sử dụng để giảm tảo: 7-10 lít sản phẩm đã nhân sinh khối cho 1.000m3 nước ao nuôi.
Liều lượng sử dụng có thể điều chỉnh tùy theo mỗi đối tượng nuôi và điều kiện môi trường nuôi.
Thành phần
Bacillus subtilis (min) … 109 CFU/kg
Độ ẩm (max) 10%
Chất mang (dextrose) vừa đủ 1kg.
Công dụng
Phân hủy thức ăn dư thừa, mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá.
Phân giải các khí độc như: NH3, H2S, NO2,… trong ao nuôi tôm, cá.
Làm sạch đáy, sạch nước, sạch nhớt bạt trong ao nuôi.
Ổn định pH, ổn định môi trường ao nuôi.
Liều dùng & cách sử dụng
Đối với ao nuôi tôm: 1kg/3.000-4.000 m3 nước. Định kỳ 5 -7 ngày /lần.
Đối với ao nuôi cá: 1kg/5.000-6.000 m3 nước. Định kỳ 5 -7 ngày /lần.
Lưu ý :
Hòa với nước rồi tạt đều khắp ao, đồng thời mở mạnh máy quạt nước.
Liều lượng sử dụng có thể điều chỉnh tùy theo mỗi đối tượng nuôi và điều kiện môi trường nuôi.
Thành phần
Bacillus subtilis (min) … 109 CFU/kg
Độ ẩm (max) 10%
Chất mang (dextrose) vừa đủ 1kg.
Công dụng
Bổ sung vi sinh vật có lợi vào môi trường nuôi giúp phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân tôm, cá, xác tảo... trong ao nuôi. Cân bằng hệ vi sinh vật có lợi.
Gây màu nước nhanh, làm giảm váng vàng, giảm bọt nhanh trong ao nuôi. Làm sạch môi trường nước.
Giảm khí độc gây hại cho tôm cá như NH3, H2S, NO2...
Liều dùng & cách sử dụng
Đối với ao nuôi tôm: 1kg/3.000-4.000 m3 nước. Định kỳ 5 -7 ngày/lần.
Đối với ao nuôi cá: 1kg/5.000-6.000 m3 nước. Định kỳ 5 -7 ngày/lần.
Lưu ý :
Hòa với nước rồi tạt đều khắp ao, đồng thời mở mạnh máy quạt nước.
Liều lượng sử dụng có thể điều chỉnh tùy theo mỗi đối tượng nuôi và điều kiện môi trường nuôi.
Thành phần
Saponin (từ dịch chiết cây yucca schidigera) (min) … 6%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Hấp thu và giảm nồng độ khí độc trong ao nuôi như NH3, NO2, H2S...
Cấp cứu cá, tôm khi nổi đầu, tấp bờ, thiếu ô xi, giảm stress cho tôm, cá.
Nâng cao chất lượng nước, tăng cường khả năng tiêu hóa, hấp thụ thức ăn, giúp cá tôm phát triển tốt.
Liều dùng & cách sử dụng
Pha loãng với nước sạch sau đó tạt đều mặt ao, nên bật quạt để sản phẩm khuếch tán đều.
Ổn định chất lượng nước: sử dụng 1lít/5.000 - 6.000m3 nước, định kỳ 1 tuần/lần.
Làm giảm khí độc: Sử dụng 1 lít/4.000 - 5.000m3 nước.
Cấp cứu khi tôm, cá nổi đầu: Sử dụng 1 lít/ 2.500 -3.000 m3 nước.
Sử dụng tốt nhất vào buổi sáng sớm hoặc chiều mát.
Thành phần
Bronopol (min) … 35%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Tiêu diệt các loại nấm gây bệnh như: nấm đồng tiền, nấm thủy mi và các loại nấm gây bệnh khác như Fusarium sp., Aspergillus, Penicillium Aphanomyces sp...và ngăn chặn sự phát triển của chúng trong ao nuôi.
Sử dụng định kỳ để duy trì môi trường nước sạch sẽ, hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm.
Hạn chế đóng nhớt, đóng rong, đen mang trên tôm, hoặc ghẻ, thối đuôi trên cá do nấm hoặc ngoại kí sinh trùng gây ra.
Liều dùng
Xử lý nước định kì: 1 lít BRONOPOL 50 MAX/6.000 - 8.000m3 nước, định kỳ 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp : 1 lít BRONOPOL 50 MAX/4.000-5.000m3 nước, sử dụng 3-5 ngày liên tục.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Cách sử dụng
Lắc đều dung dịch trước khi sử dụng. Hòa tan sản phẩm với lượng nước vừa đủ, sau đó tạt hoặc phun đều khắp ao, hồ nuôi.
Thành phần
Glutaraldehyde (1,5-Pentanedial) (min) … 15%
Dung môi vừa đủ 100%.
Công dụng
Đối với cá
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi bào tử trùng, vi rus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng,... giúp kiểm soát và giảm mật độ vi khuẩn, virus, nấm,… trong môi trường ao nuôi.
Kiểm soát tác nhân gây cá đen mình, thối mang, lở loét, đốm đỏ, loét hậu môn...có trong môi trường nuôi.
Sát trùng ao nuôi trước khi thả giống.
Đối với tôm
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi khuẩn, virus, nấm, tảo độc, kí sinh trùng...trong môi trường nuôi tôm.
Xử lý nấm đồng tiền bám trên bạt và các thiết bị trong ao nuôi.
Hỗ trợ hạn chế các bệnh cho tôm do môi trường nuôi gây ra như đốm trắng, phân trắng, hoại tử gan,…
Xử lý nước trước khi thả giống. Khử trùng dụng cụ nuôi.
Liều dùng
Đối với cá
Xử lý nước định kì: 1 lít/5.000-7.000m3 nước. Định kì 7-10 ngày/lần.
Xử lý nước tăng cường, khẩn cấp: 1 lít/3.000-4.000m3 nước.
Xử lý ao lắng, khử trùng ao trước khi thả: 1 lít cho 2.500-3000m3 nước.
Đối với tôm
Xử lý kí sinh trùng, đóng rong và khi cần xử lý tăng cường: 1 lít/4.000-5.000m3 nước.
Xử lý nấm đồng tiền: 1 lít/2.500-3.500 m3 nước.
Xử lý nước định kì: 1 lít/10.000m3 nước.
Cách sử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.
Thành phần
Glutaraldehyde (Glutaric acid dialdehyde) (min) … 15%
Dung môi vừa đủ.
Công dụng
Đối với cá
Tạo môi trường bất lợi cho sự phát triển của vi bào tử trùng, vi rus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng,...
Kiểm soát tác nhân gây cá bị sán lá mang, đen mang, xuất huyết, gan thận mủ, trắng đuôi, phù đầu, thối mang, tuột nhớt... có trong môi trường nuôi.
Sát trùng ao nuôi trước khi thả giống.
Đối với tôm
Xử lý nấm đồng tiền bám trên bạt và các thiết bị trong ao nuôi.
Tạo môi trường bất lợi đối với kí sinh trùng bám trên tôm và môi trường bị đóng rong.
Kiểm soát tác nhân (virus, vi khuẩn) gây ra đỏ thân, đốm đen, gan tụy, đường ruột trên tôm... có trong môi trường nuôi.
Xử lý nước trước khi thả giống. Khử trùng dụng cụ nuôi.
Liều dùng
Đối với cá
Từ 10-30 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/10.000-12.000m3 nước.
Cá từ 30-50 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/8.000-10.000m3 nước.
Cá trên 50 ngày tuổi: sử dụng 1 lít/6.000-8.000m3 nước.
Đối với tôm
Xử lý nấm đồng tiền: 1 lít/2.000-3.000m3 nước.
Xử lý kí sinh trùng, đóng rong, và khi cần xử lý tăng cường: 1 lít/4.000-5.000m3 nước.
Xử lý vi khuẩn trước khi thả tôm: 1 lít/6.000-7.000m3 nước.
Xử lý vi khuẩn định kỳ: 1 lít/10.000m3 nước.
Cách xử dụng
Pha loãng với nước rồi tạt khắp ao lúc 8-10h sáng. Bật quạt nước liên tục khi sử dụng sản phẩm.
Liều lượng có thể thay đổi tùy theo mật độ nuôi, mức độ ô nhiễm và các thông số kỹ thuật thực tế.